Paulus Của
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một nhà văn hóa, học giả nổi tiếng người Việt Nam thế kỷ 19: "Paulus Của" là tên thánh của học giả Huỳnh Tịnh Của, một trong những người có công lớn trong việc hệ thống hóa và phát triển chữ Quốc ngữ.
- Tác giả của bộ từ điển đầu tiên bằng chữ Quốc ngữ: Ông được biết đến nhiều nhất với công trình từ điển song ngữ Việt - Pháp và Pháp - Việt, đặt nền móng cho việc chuẩn hóa tiếng Việt hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Paulus Của, tức Huỳnh Tịnh Của, là một học giả uyên bác. (Paulus Của, tức Huỳnh Tịnh Của, là một học giả uyên bác.)
- Công trình của Paulus Của có ý nghĩa to lớn đối với văn hóa Việt Nam. (Công trình của Paulus Của có ý nghĩa to lớn đối với văn hóa Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thời đại của Paulus Của": Cụm từ dùng để chỉ giai đoạn lịch sử cuối thế kỷ 19, khi chữ Quốc ngữ bắt đầu được phổ biến và hệ thống hóa một cách bài bản.
- Nghiên cứu về thời đại của Paulus Của giúp ta hiểu sự chuyển mình của ngôn ngữ dân tộc. (Nghiên cứu về thời đại của Paulus Của giúp ta hiểu sự chuyển mình của ngôn ngữ dân tộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Huỳnh Tịnh Của (Danh từ riêng): Tên khai sinh đầy đủ của học giả Paulus Của. Đây là tên gọi phổ biến hơn trong các văn bản lịch sử và học thuật.
- Huỳnh Tịnh Của sinh năm 1834 tại tỉnh Bà Rịa. (Huỳnh Tịnh Của sinh năm 1834 tại tỉnh Bà Rịa.)
Từ đồng nghĩa
- Học giả Huỳnh Tịnh Của: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh đến phương diện học thuật.
- Tác giả "Đại Nam Quấc âm Tự vị": Cách gọi dựa trên tác phẩm nổi tiếng nhất của ông.
Thành ngữ liên quan
- "Công lao như Paulus Của": Thành ngữ ví von, dùng để ca ngợi những đóng góp to lớn, có tính nền tảng và lâu dài cho sự phát triển của ngôn ngữ hoặc văn hóa.
- Ông ấy đã cống hiến cả đời cho ngành giáo dục, công lao như Paulus Của vậy. (Ông ấy đã cống hiến cả đời cho ngành giáo dục, công lao như Paulus Của vậy.)
- x. Huỳnh Tịnh Của